Liệt sĩ Bùi Văn Thanh

121 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Thanh trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 39 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1092 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 752 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 221 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Bùi văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 217 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Tiền Đạo - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phụng Ngọc - Mỹ Tân - Hòa Bình Đơn vị: D25 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →