Danh sách liệt sĩ Văn Yên, Yên Bái
30 hồ sơ ghi quê quán Văn Yên, Yên Bái.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Văn Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bàn Hữu Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Đại Sơn - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Lợi - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: C25E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Xuân Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Đông Quan - Văn Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Quế Thắng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1973 Quê quán: Mậu Lâm - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Màn Động - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Yên Nông - Vân Yên - Yên Bái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Kim Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hoàng Thắng - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1974 Quê quán: Q.Châu - Văn yên - Hà Bắc - Yên Bái Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Quế Thương - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Mâu Đông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Mâu Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: C10 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trường Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trường Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 09 - 1972 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Văn Phổ - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Yên Bái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Yên Bái, bất kể quê ở đâu: