Danh sách liệt sĩ Thanh Ba, Vĩnh Phú
113 hồ sơ ghi quê quán Thanh Ba, Vĩnh Phú · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Ba nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Quốc Thỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 - E3 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quôc Thy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Hản Nam - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đạo An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kìm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Lảo Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Thái Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Vũ ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nhạc Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: H.Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Sỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Sỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23 - 8 - 1972 Quê quán: Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Hồng Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Hồng Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chí Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: BT 42 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Tứ Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/12/1971 Quê quán: Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E2733 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E2733 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 11 - 1972 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Uy Dũng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thành Công - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Thịnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: