Danh sách liệt sĩ Lập Thạch, Vĩnh Phú

115 hồ sơ ghi quê quán Lập Thạch, Vĩnh Phú · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lập Thạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Cao Mai - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Nha Nhân - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hậu Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vương Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đ Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Hải Châu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Chuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phỏng Côn Cọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1981 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phỏng Côn Cọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1981 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Đông Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1970 Quê quán: Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  21. Tạ Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E2050 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Ta Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/08/1972 Quê quán: Đông ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E2050 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Tạ Xuân Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Đông Minh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Thái Văn Đạt (Mộ tập thể) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Trần Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Đức Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Kim Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E205 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  30. Trần Nông Sô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Nông Sô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Nhân đạo - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Nhân đạo - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Xuân Hội - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Xuân Vườn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1971 Quê quán: Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Xuân Vườn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Trọng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 07 - 1972 Quê quán: Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Trọng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28.01.1973 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. Vũ Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hợp LÝ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vũ Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hợp LÝ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Vũ Minh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  48. Vũ Minh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Vũ Ngọc Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Vũ NGọc Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Vũ NGọc Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Vũ Tình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Tình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Tô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Như Thuỷ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Vũ Xuân Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ