Danh sách liệt sĩ Lâm Thao, Vĩnh Phú

139 hồ sơ ghi quê quán Lâm Thao, Vĩnh Phú · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lâm Thao nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Huy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 8 - 1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Triệu Quang Duy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Triệu Quang Duy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Chu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D1 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  15. Vũ Chu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D1 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ