Danh sách liệt sĩ Tuyên Quang
305 hồ sơ ghi quê quán Tuyên Quang · trang 4/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tuyên Quang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Quách Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quân Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C4 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quân Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 7 - 1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 6 - 1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- San Ngọc Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- San Ngọc Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xóm nội - Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Làng hương - Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C16 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Làng hương - Phúc thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tề Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tân yên - Tam Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C4 D4 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tề Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tân yên - Tam Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Vành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/03/1987 Quê quán: Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: C3 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Vành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/03/1987 Quê quán: Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Hữu Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Đồng vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Hữu Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Đồng vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Na Hong, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Na Hong, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Hàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Hàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1974 Quê quán: Nông Tiến - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đội 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Nông Tiến. Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Đội 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bình Yên - Sơn Dường - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bình Yên - Sơn Dường - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Nhỉ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: NT - Sông Lô - Tuyên Quang Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Nhỉ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: NT - Sông Lô - Tuyên Quang Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Đảo - Tân Trào - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thái Hòa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thái Hòa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần QUang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN THẮNG LỢI Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C7 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Tam Đàn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 305.
Nghĩa trang tại Tuyên Quang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tuyên Quang, bất kể quê ở đâu: