Danh sách liệt sĩ Yên Sơn, Tuyên Quang

83 hồ sơ ghi quê quán Yên Sơn, Tuyên Quang · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bàn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Kim Khoan - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bình Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Kiên Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 Quê quán: Lục Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Vĩnh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Chu Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Vĩnh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Q Bộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Binh Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N.trường Tháng 10 - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trọng Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thái sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoà Công Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trung hoà - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Lãng Quan - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hải Cát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hải Tô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bùi Thanh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: An nhê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Khuất Trung Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1979 Quê quán: Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lưu Văn Liễu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lý Duy Dần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Ma Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Ma Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Tam Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N Trường Sông Lô - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Đống Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tiền bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Y La - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Cây Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nhữ Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Ninh Văn Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nông Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hùng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Cúc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1974 Quê quán: Thắng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Phạm Thế An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Kim Thắng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 Quê quán: Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Tô Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Tô Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1974 Quê quán: Nông Tiến - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đội 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Cạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C7 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Cạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tuyên Quang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tuyên Quang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ