Danh sách liệt sĩ Tuyên Quang

305 hồ sơ ghi quê quán Tuyên Quang · trang 2/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tuyên Quang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Lại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên xuân - Đức sương - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Na Hang, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Piêng luông - Binh an - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Thượng ấm - Sóc Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Vàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Yên ninh - Yên Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hứa Đức Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hứa Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phù Sơn - Tuyên Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Hứa Xuân Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Làng ngầu - Hùng mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hữu Sĩ Xãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Khuất Trung Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Mạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Hồng Lực - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Cao Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Yên Hương - Hàn Yến - Tuyên Quang Đơn vị: D bộ 3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Hàm Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1979 Quê quán: Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Đức Minh - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Khoẻ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lù Sào Tửi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nằng Đôn - Hoàng Su Phì - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lục Văn Vượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Lang hương - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lương Đức Mạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Làng đài - Kiên đài - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lương Quang Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Lương Quang Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lương Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: TT Vĩnh Lộc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D2 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lưu Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: An lạc - Phúc Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lưu Văn Liễu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lý Duy Dần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lý Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Trường - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. LÝ Văn Ngao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Minh Dần - Hà Tuyên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Ma Công Nhị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Vũ yên - Thổ Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Ma Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Xa – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Ma Phúc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Kim Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Mã Tiến Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Hùng Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Ma Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Quảng ngọc, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Ma Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Ma Văn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Ma Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Ma Văn Thính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Bắc ban - Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Ma Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Công Gia - Yên sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Mai Nhân Khăn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Phố Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Hương Mai - Hưng Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Mai Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Nông trường T10, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Tam Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Khối 49 Trung - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hồng lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N Trường Sông Lô - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hửu Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hửu Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Đống Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Lê Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: 86 Khu bảo - Thị Xã - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Năng Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Sơn Đường - Tuyên Quang Đơn vị: D 9 - E18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa An – Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Minh Thanh - Sơn Đường - Tuyên Quang Đơn vị: C 25 - D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tá Nhưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Trùng Khánh - Nạ Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 305.

Nghĩa trang tại Tuyên Quang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tuyên Quang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ