Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 74/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/03/1950 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/03/1950 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1975 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1967 Quê quán: Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1967 Quê quán: Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/08/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/02/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/12/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 08/05/1980 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/08/1980 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/10/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nguyệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/10/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/02/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/02/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/07/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Như Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 07/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Như Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1963 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1985 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1985 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Oai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Oai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Phú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Quả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Quả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Quai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Quai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Quai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Quai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/11/1967 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/05/1967 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/02/1947 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/02/1947 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Quí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: C336 - D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ