Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 68/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/02/1966 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/02/1966 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/02/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/02/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/05/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D11 E158 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/05/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D11 E158 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1982 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng 202 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1982 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng 202 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/03/1963 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/03/1963 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Đồng Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Đồng Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/11/1953 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/07/1953 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/11/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05/12/1951 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1970 Quê quán: Đức Mỹ Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/05/1951 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 02/08/1958 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: T. đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1985 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 08/02/1958 Quê quán: Vĩnh Hựu - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: T. đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Chăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thanh Bình - Chợ gạo - Mỹ Tho Đơn vị: C22 - V10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1972 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: C22 - V10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Chia Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Chia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Chia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chín Ân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Chín Ân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Truang An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ