Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 60/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Ngưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/05/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BB 38 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/05/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BB 38 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/12/1960 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/02/1960 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Pho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/07/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Pho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/03/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/11/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Quan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C.trường C.biến V.khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Quan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C.trường C.biến V.khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/02/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/04/1964 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 02/11/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/04/1964 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan văn Quít Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/09/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan văn Quít Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Ruộng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Ruộng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 08/12/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/08/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/03/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/03/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1974 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cơ sở Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1974 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cơ sở Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Thân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/10/1946 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Chi đội 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Thế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/08/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Thế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/08/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Thôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Thôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/07/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Thông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/07/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Thum Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/06/1964 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Thum Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/12/1964 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Triết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/10/1967 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Triết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ