Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 57/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Chí Sỉ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 22 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Chí Sỉ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 08/12/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 22 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 667 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 667 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 06/02/1950 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 02/06/1950 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/08/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y E761 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/08/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y E761 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Kim Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Kim Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Minh Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/08/1982 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Minh Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/08/1982 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Minh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Phan Minh Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Phan Minh Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Phan Minh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1983 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phan Minh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1983 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phan Minh Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/07/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phan Minh Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/07/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Phan Minh Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phan Minh Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phan Minh ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phan Minh Ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phan Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E16 F5 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phan Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E16 F5 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phan Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phan Tấn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Phan Tấn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Phan Thanh Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phan Thanh Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1951 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1951 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phan Thế Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phan Thị Bảy Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Thị Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phan Thị Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phan Thị Ngọc Chi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/02/1950 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phan Thị Ngọc Chi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/02/1950 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phan Thị út Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phan Thị Út Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ