Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 54/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Chót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/10/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chủ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/06/1967 Quê quán: Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D154 E226 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/03/1967 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đài Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/01/1963 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1960 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/03/1948 Quê quán: TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Đây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Để Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/06/1954 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/02/1950 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/06/1974 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Đủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/02/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/11/1982 Quê quán: Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1974 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: TT Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D9 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hoặc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thớo Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/01/1985 Quê quán: Gò Công Đông, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/03/1961 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/04/1984 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D29 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Hỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/01/1984 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1974 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Khoẻ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Bình Xuân - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ