Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 51/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1950 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 07/03/1983 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1984 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/08/1960 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: Hội Xuân - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E521 MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1966 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1972 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/08/1983 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân y H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/04/1956 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/03/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1971 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/05/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/07/1947 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội TLĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/10/1965 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1983 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Úp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/03/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 25 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/03/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/08/1987 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C20 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/10/1986 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/03/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 31/10/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vây Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/12/1984 Quê quán: Long Vĩnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 06/02/1953 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/04/1948 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/10/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1987 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh AG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/01/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/02/1950 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TBXH H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/09/1965 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Trường Đảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/02/1983 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ