Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 44/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/01/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/03/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/04/1952 Quê quán: T.trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/05/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/09/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/01/1954 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1984 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/08/1950 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1951 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/01/1981 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/05/1970 Quê quán: Tân Thành - Gò Công - Mỹ Tho Đơn vị: K16 - E80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 04/08/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1944 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Lương Hoà Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/08/1963 Quê quán: Qươn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/06/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ngổi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Ngon Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ngọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ngột Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1985 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D51 Cục HC MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1949 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/09/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/01/1970 Quê quán: Phú Thạnh Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: Công binh T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1989 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 06/10/1949 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1988 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1961 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/09/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ