Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 36/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/01/1953 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/08/1984 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D29 Sư đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đém Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/04/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/01/1972 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công trường Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/07/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dẹp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Di Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/10/1964 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dìa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/09/1973 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát Huyện CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điếc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện ủy CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Điển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 02/05/1948 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/10/1973 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/07/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/01/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/03/1962 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/01/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/03/1981 Quê quán: Tân Điền - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đởm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/10/1967 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Don Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/11/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/10/1966 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D308 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/08/1950 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/02/1983 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đưa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1974 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ