Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 19/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1963 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/12/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/08/1984 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 5 - E 2 - D 156 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lâu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/12/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần E 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lễ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1950 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/08/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đường dây QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/06/1964 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lượm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lũy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/09/1951 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1973 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Lủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/02/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Mẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/07/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Màng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1945 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1981 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Mầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/12/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Mậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/11/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Me Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Mè Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Mén Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Mẹo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Mét Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/08/1966 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Mì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/10/1961 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Móc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Mồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Mười Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/03/1985 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C9 D9 E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Mỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/12/1951 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Năm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/01/1947 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/08/1966 Quê quán: Kiểng Phước - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ngà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/03/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Ngâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Ngẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Nghề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Khu đoàn SG GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Ngo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/04/1983 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ hạnh đông, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/08/1963 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ