Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 39/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Vụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/03/1983 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1983 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/05/1947 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/05/1947 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 09/11/1951 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/09/1951 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn VC xã T.Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn VC xã T.Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trịnh Minh Quang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/06/1987 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trịnh Minh Quang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/06/1987 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trịnh Thị Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trịnh Thị Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trịnh Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/02/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trịnh Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/03/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trịnh Văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/01/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trịnh Văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/01/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trịnh Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trịnh Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trịnh Văn Luông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/07/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trịnh Văn Luông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/07/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn út Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Út Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 03/09/1940 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/03/1940 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trương Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/03/1961 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trương Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1961 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trương Sĩ Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trương Sĩ Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trương Thành Chức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 00/04/1973 Quê quán: Phú Long - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trương Thị Bé Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trương Thị Bé Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trương Thị Hằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trương Thị Hằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trương Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trương Văn Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trương Văn Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trương Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trương Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Cu Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trương Văn Cu Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Cung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trương Văn Cung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ