Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 38/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 06/12/1948 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/06/1948 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài ấp 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài ấp 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/02/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/02/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/03/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/11/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/12/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/12/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn út Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E3 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Út Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E3 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1986 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1986 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Ven Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/03/1984 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Vẹn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Ven Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/03/1984 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Vẹn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 03/07/1954 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh công xưởng MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/06/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ủy ban Quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/05/1963 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 07/03/1954 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh công xưởng MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/04/1963 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 30/06/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ủy ban Quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ