Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 32/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Văn Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Tam Của Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/03/1953 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Tam Của Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/04/1953 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1946 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1946 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Thạch Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Thạch Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/08/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1952 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1952 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Hoặc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Hoặc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Tô Văn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/08/1961 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Tô Văn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/08/1961 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Tô Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Tô Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Tống Hữu Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/01/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Tống Hữu Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/05/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Tống Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/05/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Tống Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/05/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Tống Văn Mười Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 02/08/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Tống Văn Mười Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/02/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Tống Văn Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/09/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Tống Văn Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Bá Toại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/04/1954 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Bá Toại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/04/1954 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Chí Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Chí Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Công Lý Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1985 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Công Lý Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1985 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Hoài Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Hoài Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Hoàng Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Hoàng Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Hữu Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Hữu Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/12/1980 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E983 F98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/06/1980 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E983 F98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Hữu Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Hữu Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ