Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 31/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Ngoã Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D24 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Ngoã Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D24 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/06/1966 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/06/1966 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Pho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/07/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Pho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Quan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C.trường C.biến V.khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Quan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C.trường C.biến V.khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Ruộng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Ruộng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 08/12/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/08/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/03/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/03/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1974 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cơ sở Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1974 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cơ sở Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Thế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/08/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Thế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/08/1962 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Thôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Thôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Tuội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Tươi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/08/1973 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân bưu Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Tuội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Tươi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/08/1973 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân bưu Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phan Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/05/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phan Văn út Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phan Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/11/1960 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Út Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/07/1960 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Vui Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/05/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Vui Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/05/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phùng Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Th.ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phùng Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Th.ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phùng Văn Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phùng Văn Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phùng Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phùng Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/05/1985 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Quách Văn Có Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/06/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Quách Văn Có Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/06/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Tạ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Tạ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ