Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 16/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/03/1964 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1946 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BCH Nông dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/09/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Chưa biêt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/07/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/06/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bụng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/09/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Các Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/02/1973 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/09/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/04/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 02/02/1986 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D218 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/05/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UBND xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1981 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 D7 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chạy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chạy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/01/1985 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/02/1940 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chiếm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: X9B QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thãnh phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 08/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/05/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1952 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Mặt trận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/10/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E25 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1963 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/05/1981 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/05/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ