Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 15/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/10/1984 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E 20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/05/1962 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phườc Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/08/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/07/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D273 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/02/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 612 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/10/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/07/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/04/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/09/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá Dân y Tuy Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1988 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/04/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1979 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 E22 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/07/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/09/1984 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 B.động TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/04/1967 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Xê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1961 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bèn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 03/10/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo 963 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ