Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 19/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/10/1974 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/01/1974 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Phúc Phẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/06/1950 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Phúc Phẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/06/1950 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/2084 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/2084 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Thương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/07/1966 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Thương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/07/1966 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Đáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1972 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Đáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1972 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 06/02/1985 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/06/1985 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Đừng. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1966 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Đừng. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1966 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Giao Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/01/1963 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Giáo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 17/06/1953 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Giao Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/01/1963 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Giáo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 17/06/1953 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Võ văn Giữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1963 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Võ văn Giữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1963 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Gương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/02/1962 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Gương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/02/1962 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Võ văn Khắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/01/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 333 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Võ văn Khắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/01/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 333 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Lấm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/04/1962 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Lấm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/04/1962 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Luốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Luốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Mách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Mách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Măm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/06/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Măm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/06/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh viện Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh viện Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/04/1981 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C3 D9 E150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/04/1981 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C3 D9 E150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/09/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Phân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Phân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Võ văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Võ văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Võ văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Võ văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Quốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Quốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ