Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 18/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Triệu Văn Ngon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hoài An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/03/1982 Quê quán: Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E30 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh Hoài An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/03/1982 Quê quán: Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E30 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Thế Quí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/11/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Thế Quí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/11/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ANVTTP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trương văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trương văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ANVTTP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trương văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trương văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trương văn Tây Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/04/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trương văn Tây Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/04/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/01/1986 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/12/1986 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trương văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1961 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trương văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1961 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trương Văn ứng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1955 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: MT Liên việt MT - LA - GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Ứng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1955 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: MT Liên việt MT - LA - GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trương Việt Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trương Việt Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Từ Văn Mái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/02/1975 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Từ Văn Mái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/01/1975 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Võ Công THành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Võ Đông á Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Võ Đông Á Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Võ Duy Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Võ Duy Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/10/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Võ Hoàng Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 9 - E 3 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Võ Hoàng Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 9 - E 3 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Võ Hoàng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/09/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Võ Hoàng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/09/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ