Danh sách liệt sĩ Yên Định, Thanh Hóa

354 hồ sơ ghi quê quán Yên Định, Thanh Hóa · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/06/1973 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D14 - Bộ BCHQS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Quí - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Quí - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Mẫn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Định liên - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Táo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Táo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1978 Quê quán: Yên Ý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E30 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  20. Trịnh Hiểu Sen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Yên Đường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trịnh Hiểu Sen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Đường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  23. Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Minh Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trịnh Minh Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trịnh Ngọc Đài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E 753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trịnh Ngọc Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D341 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Yên Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Ngọc Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trịnh Ngọc Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Ngọc Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Vệ Thôn - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/07/1988 Quê quán: Yên Phủ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trịnh Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trịnh Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trịnh Quốc Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trịnh Quốc Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trịnh Thế Nên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trịnh Thế Nên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trịnh Trọng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1977 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1987 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ