Danh sách liệt sĩ Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

208 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Xuân Thiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Mạnh Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vĩnh Xuân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Mạnh Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vĩnh Xuân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 Quê quán: Vĩnh Tiên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trương Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 Quê quán: Vĩnh Tiên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trương Trọng Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trương Trọng Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Cao Tối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Cao Tối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vữ Trọng Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vương Chiêu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: A8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ