Danh sách liệt sĩ Tĩnh Gia, Thanh Hóa

290 hồ sơ ghi quê quán Tĩnh Gia, Thanh Hóa · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tĩnh Gia nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tô Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Tống Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tống Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Đáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Đáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1978 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Lĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Yên - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/09/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Viết Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Đình Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1986 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E 509 - Binh Đoàn 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trương Công Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1977 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E116 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Trương Ngọc Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trương Ngọc Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Hữu Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Hữu Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Ngọc Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Vũ Tiến Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Tiến Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Vũ Trọng Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Trọng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1974 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Văn Yên Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1968 Quê quán: Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 9401 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Văn Tham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: An Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Vũ Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Yên Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ