Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa

463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 8/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Não Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Sáu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quốc Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quốc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Xuân Vĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Bốp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Mao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Mao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trương Hữu Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Hữu Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Vi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ Tr. hạ S. - quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Minh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Minh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Quốc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xuân Thìn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Văn Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1981 Quê quán: Đông Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Vũ Xuân Hoãn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Sơn Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ