Danh sách liệt sĩ Thiệu Hoá, Thanh Hóa

232 hồ sơ ghi quê quán Thiệu Hoá, Thanh Hóa · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thiệu Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thiều Quang Ngỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tống Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E223 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1966 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D2 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Trịnh Đình Nhạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12.4.1975 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Hữu Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trịnh Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trịnh Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - F233 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Trịnh Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  38. Trịnh Xuân Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  42. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Trương Lệnh Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Võ Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Vũ Đình Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E917 - F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Vũ Duy Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Vũ Duy Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Ca Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thực tâm - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ