Danh sách liệt sĩ Thiệu Hoá, Thanh Hóa

232 hồ sơ ghi quê quán Thiệu Hoá, Thanh Hóa · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thiệu Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Lê Lâm Phương Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 5/6/1967 Quê quán: Thiệu Đ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Toản - Thiệu Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Nho Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Quốc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Thiện Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Vẽ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K31 - Đoàn 230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1977 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Thiệu phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Nông Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 14/2/1967 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1974 Quê quán: Thiệu Toàn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1974 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Viết Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Viết Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Biểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Xuân Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Thiệu Thành - Thiêu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Thiệu toán - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thiện Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Mai Văn Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Ngô Khắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Ngô Ngọc Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1967 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D 7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Anh Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Chí Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Công Dàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Đẻn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Toản - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữư Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D89 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hữu Tải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - BT35 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ