Danh sách liệt sĩ Quảng Xương, Thanh Hóa

686 hồ sơ ghi quê quán Quảng Xương, Thanh Hóa · trang 8/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Ngưa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Quảng lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Quang Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C 1 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1983 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Xớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Viết Cho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Quang Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Việt Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Viết Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1983 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Diện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1977 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Bá Sương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Bá Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Bá Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Phạm Công Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Công Viết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Phạm Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1987 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phạm Hữu Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Khác Cẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Kim Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F304A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Kim Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Quang Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Ngọc Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Thị Gấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1975 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E5 - F473 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Thị Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ