Danh sách liệt sĩ Quảng Xương, Thanh Hóa

686 hồ sơ ghi quê quán Quảng Xương, Thanh Hóa · trang 6/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Danh Luợc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1979 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Thịnh Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Cát Năm sinh: 19/../.. Ngày hy sinh: 24/8/1965 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dương Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Quảng Giáo - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Gia Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Vệ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hoa Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hùng Trác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Quảng vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Quảng Trưởng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Nho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quãng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Huy Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1965 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Khắc Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Khắc Duệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Khắc Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Khắc Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D6 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Long Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Luỹ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Mậu Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Minh Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1981 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Quảng hưng - quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Duy Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Quảng Khan - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Thứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/1/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ