Danh sách liệt sĩ Quảng Xương, Thanh Hóa

686 hồ sơ ghi quê quán Quảng Xương, Thanh Hóa · trang 2/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đoàn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Yên - Quang Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đới Sỹ Ky Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đới Sỹ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đới Sỹ Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Du Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1977 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Dư Văn Huỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Đinh Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Quảng ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Ngà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1982 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Ngọc Tại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - 1040KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Luyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hồ Như Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Như Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Đua Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Quảng lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hồ Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1974 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Cải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hoàng Công Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Đình Nhường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hoàng H Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Kim Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Cát Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D52 - F320 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Hoàng Ngọc Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D89 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Hoàng Ngọc Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hoàng Sỹ Kỷ(Ký) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Quảng Lói - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Hoàng Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Thanh Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Thanh Vỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Thế Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Thưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Trọng Biền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Quảng Thinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1982 Quê quán: Quảng Cơ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Xuân Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Xuân Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Kiều Quốc Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lã Việt Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lâm Văn Đơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lâm Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C8 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Lê Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cánh 1 - D770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Song kê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ