Danh sách liệt sĩ Quan Hoá, Thanh Hóa

87 hồ sơ ghi quê quán Quan Hoá, Thanh Hóa · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quan Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Tốc Hạ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Chung - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Bường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Trung Thành - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Phú Nghiêm - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C25F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Phúc Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Iêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Iêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn ín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D1E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vi Văn ín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Sơn Diên - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vi Văn Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/12/1984 Quê quán: Sơn Điền - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D418 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ