Danh sách liệt sĩ Nông Cống, Thanh Hóa

286 hồ sơ ghi quê quán Nông Cống, Thanh Hóa · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nông Cống nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E54 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Thanh Kỳ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Huy Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/09/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Vũ Dũng Tuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Dũng Tuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Quang Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1983 Quê quán: Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Vũ Quang Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1983 Quê quán: Trung Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Vũ Trí Thập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/02/1981 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Xuân Nại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Tê Thang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ