Danh sách liệt sĩ Đông Thiệu, Thanh Hóa
89 hồ sơ ghi quê quán Đông Thiệu, Thanh Hóa · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Thiệu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C8D8E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thạch Ngọc Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1982 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thạch Ngọc Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1982 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Hữu Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thiệu Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1982 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1982 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D862 - Lữ 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Thuận Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C14 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nga Thắng - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: