Danh sách liệt sĩ Vũ Thư, Thái Bình

565 hồ sơ ghi quê quán Vũ Thư, Thái Bình · trang 5/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vũ Thư nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1963 Quê quán: Vũ Hòa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Từ Tâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Bình an - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Sư 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thủ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1/1981 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Bá Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Bá Thiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Bá Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vĩnh Hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Bá Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Công Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Đăng Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Đình Sắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Duy Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Duy Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Hồng Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Võ Thái - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Hữu Khoá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Kim Giảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Minh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Minh Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyển Xã - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phạm Ngọc Tải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Ngọc Thang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Chinh Lãm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Như Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Quang Hiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Vũ Bản - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Vũ nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Quang Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Sỹ Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Thành Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Việt Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Vũ Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Thế Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1975 Quê quán: Nguyên Xã - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Thị Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Thiên Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ