Danh sách liệt sĩ Vũ Thư, Thái Bình

565 hồ sơ ghi quê quán Vũ Thư, Thái Bình · trang 2/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vũ Thư nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đỗ Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Duy Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Lý Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31 - 10 - 1978 Quê quán: Sông lãm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Diễn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tư Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thị Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1977 Quê quán: Song Bảng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1971 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E261 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D624 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tư Chăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Xuân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: ĐT12 - E814 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Tân Hiệp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1980 Quê quán: Hồng phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vũ Viết - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Mẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nuôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Song Bản - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Thế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Đỗ Xuân Ngô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C2 - D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Đỗ Xuân Nhiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đoàn Đức Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đoàn Ngọc Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xông lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đoàn Phong Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Đình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đoàn Tất Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đoàn Văn Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đồng Ngọc Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đồng Xuân Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Dương Quý Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C4 - D539 - E2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hà Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hà Duy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1977 Quê quán: Phúc oánh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hà Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Thành Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hà Văn Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Hồ Sỹ Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Hồ Sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hồ Sỹ Ruynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Cao Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Hoàng Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Hoàng Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hoàng Đình Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Mạnh Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Ninh Hoá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Mạnh Tôn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lữ - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Hoàng Thanh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Hoàng Trọng Đà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/03/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Vũ Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Khinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Tân lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1974 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hoàng Xuân Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Hoàng Xuân Nếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ