Danh sách liệt sĩ Thư Trì, Thái Bình

116 hồ sơ ghi quê quán Thư Trì, Thái Bình · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thư Trì nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1970 Quê quán: Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: CI8 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Gia Ngữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tứ tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Lương Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: D29 - BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Song Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Trí Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Ninh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Đông Phú - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Soang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Ninh Giang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H9 V102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Cao Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Tố Tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/05/1966 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1966 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Thanh Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Thanh Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Trọng Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Trọng Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Phụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Duy Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Phụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Duy Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Văn Loát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: K2 D2 K33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trịnh Văn Loát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  43. Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  44. Trịnh Xuân Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thuận Vy - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trịnh Xuân Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thuận Vy - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/01/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Võ Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Vũ Ngọc Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Ngọc Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Tân Hòa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ