Danh sách liệt sĩ Thái Thụy, Thái Bình
613 hồ sơ ghi quê quán Thái Thụy, Thái Bình · trang 4/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Thụy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Tuy Phú - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Thuỷ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1975 Quê quán: Thái Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1980 Quê quán: Thái Chính - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thuy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: ThuỵThanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Sơn tiến - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1974 Quê quán: Thuỵ Trương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Thuỵ Hương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thuỵ Chương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhu Thoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thuỵ Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thụy Vân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: T.Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thũy phong - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1980 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thủy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D8 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: