Danh sách liệt sĩ Quỳnh Phụ, Thái Bình

474 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Phụ, Thái Bình · trang 5/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Phụ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: An Lệ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: An Bình - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dĩ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: H1 - E250 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/11/1983 Quê quán: Guỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hè Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1981 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/05/1974 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đồng tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/09/1982 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1981 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: An đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1975 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nghỉ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 25 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C17 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Cẩm Du - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C24 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 Bộ TM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 5 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Viết Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Viết Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Viết Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Viết Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: An Duệ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Chuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Cửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Mợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Nhiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: An áp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C3 A5 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1976 Quê quán: An Dạc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. NguyễnThế Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ