Danh sách liệt sĩ Quỳnh Phụ, Thái Bình
474 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Phụ, Thái Bình · trang 3/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Phụ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Hựu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: An Duy - Quỷnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Quỳnh châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Tràng An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Tráng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C17 E28 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mai Tiến Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Anh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Kiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D27 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nghiên Xuân Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Hên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/12/1983 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chiếc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bươm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D4 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Quỳnh thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Xê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệp Lạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1984 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Ban Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1980 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1982 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Soái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lý - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bổng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: