Danh sách liệt sĩ Quỳnh Côi, Thái Bình
77 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Côi, Thái Bình · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Côi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tạ Văn Tẻo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Đào Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tẻo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đào Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Tuyên Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Tuyên Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Quỳnh Hoài - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Kim Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: