Danh sách liệt sĩ Kiến Xương, Thái Bình

686 hồ sơ ghi quê quán Kiến Xương, Thái Bình · trang 3/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lai Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Văn Trương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lại Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Chí Rạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Chiến Hạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1964 Quê quán: Vũ Bằng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Ca Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thái Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Vũ Lộc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 Kon Tum An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Khao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Kình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/03/1967 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Xuân Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Xuân Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Xuân Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lương Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1974 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lương Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Lộc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Lương Đình Sử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lương Hồng Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lương Minh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lương Ngọc Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lương Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1975 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lương Thế Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D40 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lương Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lưu Đệ Nhị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lưu Minh Xoang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lưu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lưu Thị Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Mai Lâm Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Mai Lâm Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Mai Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Mai Văn Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Ngô Đình Truy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Ngô Duy Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bình Thành - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Ngô Gia Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Ngô Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Ngô Thanh Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Ngô Tiến Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Ngô Trọng Tôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Ngô Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1977 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Ngô Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ