Danh sách liệt sĩ Đông Quan, Thái Bình

91 hồ sơ ghi quê quán Đông Quan, Thái Bình · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Quan nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/03/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tô Đình Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tô Đình Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Tô Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Công Nhởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1971 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Triệu Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Vũ Bá Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Minh An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Trọng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Trực Nội - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đồng Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Vũ Xuân Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Cắc - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ