Danh sách liệt sĩ Đông Hưng, Thái Bình

425 hồ sơ ghi quê quán Đông Hưng, Thái Bình · trang 7/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Thược Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1968 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hồng Toàn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Cáo Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Cáo Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Đức Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1972 Quê quán: Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Đức Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Vũ Gia Khiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 09 - 1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Huy Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  37. Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Ngọc Huyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Ngọc Huyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  42. Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ QuÝ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vũ QuÝ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Quý Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vũ Thành Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vũ Thanh Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Vũ Tiến Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: MT44 - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  53. Vũ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Sính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phương Đông - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Xuân Thuỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông cường - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - D3 - E101 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ