Danh sách liệt sĩ Đông Hưng, Thái Bình

425 hồ sơ ghi quê quán Đông Hưng, Thái Bình · trang 5/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nhâm Sỹ Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Lữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/01/1982 Quê quán: Hoàng điệp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1980 Quê quán: Đông mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Mạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hiền Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. PhẠm Hữu Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1981 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quý Nhượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Nhiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thiện Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Dùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hứa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trung Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Chương dương - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Đông Cung - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E747 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Rinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chương dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E2773 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1977 Quê quán: Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1977 Quê quán: Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Trần Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Trần Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ