Danh sách liệt sĩ Tây Ninh

2.826 hồ sơ ghi quê quán Tây Ninh · trang 43/48.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tây Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Văn Chum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Chum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1905 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Kinh tàI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đua Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/01/1964 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lộc Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Kiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/01/1965 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Kiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/01/1965 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/11/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 TTMM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/11/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1968 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân y Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/2/1982 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Ngói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An ninh ấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Ngói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trương Văn Rố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C61 HĐ - BC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Rố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/09/1977 Quê quán: Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/09/1977 Quê quán: Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C - D49 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đội TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trương Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1965 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1984 Quê quán: Phước Chỉ - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Thị trấn Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1984 Quê quán: Phước Chỉ - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Thị trấn Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trương Văn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1905 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trương Văn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trương Văn xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1962 Quê quán: Thanh Điền - - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Ung Sun Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/05/1905 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Ung Sun Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. út Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. út Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. út Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. út Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Văn Gương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Văn Gường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.826.

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ