Danh sách liệt sĩ Tây Ninh

2.826 hồ sơ ghi quê quán Tây Ninh · trang 42/48.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tây Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Triệu Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1985 Quê quán: Tân Bình - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1985 Quê quán: Tân Bình - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thành Quang (T Long) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Láng Gò - Tân Biên - Tây Ninh Đơn vị: AB4 - Cục Quân báo - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thế Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thế Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ mật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1960 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: A2 C31 Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1960 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1988 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/07/1988 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Lộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Lộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/07/1968 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã Phan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1956 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Văn Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lợi Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trịnh Văn Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trịnh Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trịnh Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trịnh Văn Rặt (Hoang) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/02/1963 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/02/1963 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trịnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Trên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trương Hiếu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trương Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trương Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trương Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trương Minh Kiềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trương Minh Kiềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/05/1968 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trương Minh Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1962 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trương Tác Xuyên Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/3/1950 Quê quán: Lộc Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: E311 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Trương Tấn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trương Tấn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trương Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1948 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trương Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1948 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trương Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã lộc hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trương Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trương Văn Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/05/1963 Quê quán: Ninh Thạnh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/05/1963 Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/04/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.826.

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ